Máy đo độ dày lớp phủ TIME 2500
Thương hiệu:
Mã sản phẩm: TIME-2500
Xuất xứ: Trung Quốc
Đầu dò tích hợp: F
Dải đo: 0-1250μm
Bộ nhớ: 500
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
TIME2500 ứng dụng nguyên lý cảm ứng từ để đo chiều dày lớp phủ sơn, nhựa, men, đồng, kẽm, nhôm hoặc crôm trên nền sắt, thép và các vật liệu có từ tính. Hai chế độ làm việc, đo liên tục hoặc đơn lẻ, bộ nhớ 500 dữ liệu cùng chức năng thống kê giúp kiểm soát nhanh chất lượng lớp phủ trong sản xuất và bảo trì.

TIME 2500 - cấu hình sản phẩm theo catalog TIME 2026
ĐIỂM NỔI BẬT
|
Đầu dò F tích hợp |
Hiệu chuẩn linh hoạt |
|
Thống kê dữ liệu |
Hai chế độ làm việc |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
|
Phù hợp kiểm tra chiều dày sơn, mạ kẽm, men, nhựa và các lớp phủ không từ trên nền thép trong cơ khí, ô tô và kết cấu công trình. |
CẤU HÌNH ĐẦU DÒ & HIỆU CHUẨN
|
Đầu dò F tích hợp |
Cấu hình cố định cho nền sắt/thép. |
|
Lá chuẩn và nền chuẩn |
Dùng cho hiệu chuẩn điểm 0 và hai điểm. |
CẤU HÌNH CUNG CẤP
|
Tiêu chuẩn |
Máy chính, bộ lá chuẩn, nền chuẩn, chứng nhận TIME, phiếu bảo hành và hướng dẫn sử dụng. |
|
Tùy chọn |
Bộ lá chuẩn bổ sung theo dải đo. |
TIME2500 - Kiểm soát lớp phủ trên nền sắt thép bằng đầu dò F tích hợp
| Thông Số Chung | |
| Dải đo | 0-1250μm |
| Nguyên lý đo | Cảm ứng từ (F) |
| Độ phân giải | 0,1μm |
| Nhiệt độ vận hành | 0-40°C; RH20-90% |
| Dung sai | Điểm 0: ±(3%H+1)μm; hai điểm: ±[(1-3%)H+1]μm |
| Bán kính cong | Lồi 1,5mm; lõm 9mm |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1,5V |
| Đường kính vùng đo tối thiểu | Ø7mm |
| Độ dày tối thiểu của vật liệu nền | 0,5mm |
| Kích thước | 145×60×28mm |
| Trọng lượng | 132g |
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.