Máy Hàn Que Telwin LINEAR 450i
Thương hiệu:
Mã sản phẩm: '816182'
Xuất xứ: Italy (Ý)
Dòng hàn tối đa: 400 A
Nguồn điện 3 pha: 230/400 V
Đường kính que hàn: 1,6-6 mm
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
LINEAR 450i là máy hàn Inverter MMA dòng một chiều (DC) với dòng hàn tối đa 400A, tích hợp màn hình kỹ thuật số và nguồn kép 230V/400V – đáp ứng các công việc hàn cường độ lớn. Máy tương thích que rutile, bazơ, thép không gỉ, gang và các loại que hàn thông dụng khác đến Ø6mm, đồng thời sẵn sàng kết nối phụ kiện thổi than bằng điện cực carbon khi cần đục rãnh hoặc loại bỏ kim loại. Công suất lớn, dòng hàn ổn định cùng kết cấu bảo vệ linh kiện khỏi bụi bẩn giúp LINEAR 450i trở thành giải pháp thực dụng cho chế tạo kết cấu thép, sửa chữa thiết bị và bảo trì công nghiệp nặng.

Nguồn hàn MMA 400A với màn hình kỹ thuật số và kết cấu công nghiệp
ĐIỂM NỔI BẬT
|
Công suất hàn 400A |
Arc Force, Hot Start, Anti-stick |
|
Sẵn sàng cho thổi than |
Ổn định và bền bỉ |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
| Phù hợp cho chế tạo và sửa chữa kết cấu thép, bảo trì máy móc, đóng tàu và các công việc cần hàn MMA dòng lớn hoặc thổi than – tại xưởng lẫn ngoài hiện trường. |
PHỤ KIỆN TUỲ CHỌN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
802666 |
Bộ phụ kiện thổi than |
804318 |
Bộ bánh xe cho LINEAR i / SUPERMIG i |
|
802803 |
Điện cực carbon Ø8×300mm, hộp 5 que |
803064 |
Xe đẩy Continental |
|
802305 |
Điện cực carbon Ø10×300mm, hộp 5 que |
801093 |
Bộ cáp hàn MMA 400A, 50mm², 4+3m, đầu nối AX50 |
LINEAR 450i - Giải pháp hàn MMA 400A và thổi than cho kết cấu nặng, sửa chữa công nghiệp
| Thông Số Chung | |
| Mã sản phẩm | 816182 |
| Với chu kì tải 60% thì dòng hàn là | 300A (400V) | 240A (230V) |
| Nguồn điện áp | 230/400V 3 pha |
| Dải điện áp | 20-36V (400V) | 20-32,8V (230V) |
| Tần số | 50 / 60 Hz |
| Dải dòng hàn | 20-400A (400V) | 20-320A (230V) |
| Đường kính que hàn | 1,6 - 6 mm |
| Dòng tại 100% | 250A (400V) | 200A (230V) |
| Chu kì tải tại (40 độ C) | 400A @40% (400V) | 300A @40% (230V) |
| Dòng hấp thụ tối đa | 30A (400V) | 35A (230V) |
| Dung sai | -25%/+15% |
| Dòng hàn tối đa với chu kì tải 60% | 20,5A (400V) | 26,3A (230V) |
| Tiêu chuẩn | EN60974-1 / EN60974-10 |
| Điện áp không tải tối đa | 77V (400V) | 82V (230V) |
| Cấp tương thích điện từ | A |
| Công suất động cơ tối thiểu | 23 kW |
| Cường độ dòng điện tối đa | 30 A |
| Cầu chì | 22A (400V) | 25A (230V) |
| Công suất tối đa | 16,2kW (400V) | 11kW (230V) |
| Chiều dài cáp nguồn | 2,50m |
| Công suất tối đa với chu kì tải 60% | 10,9kW (400V) | 8,1kW (230V) |
| Hiệu suất động cơ | 88% |
| Hệ số cosphi | 0,77 |
| Cấp cách điện/bảo vệ | F / IP23 |
| Kích thước | 54,6 x 27,4 x 50 cm |
| Trọng lượng | 21 kg |
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.