Máy Hàn Que Telwin LINEAR 350i
Thương hiệu:
Mã sản phẩm: 816181
Xuất xứ: Italy (Ý)
Dòng hàn tối đa: 270 A
Nguồn điện 3 pha: 230/400 V
Đường kính que hàn: 1,6-6 mm
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
LINEAR 350i là máy hàn Inverter MMA dòng một chiều (DC) với dòng hàn tối đa 270A, tích hợp màn hình kỹ thuật số và nguồn kép 230V/400V – linh hoạt sử dụng tại xưởng lẫn công trình. Máy tương thích que rutile, bazơ, thép không gỉ, gang và các loại que hàn thông dụng khác đến Ø6mm; chức năng Arc Force và Hot Start tự động điều chỉnh theo từng loại que, kết hợp Anti-stick giúp mồi hồ quang dễ dàng và hạn chế dính que khi thao tác. Khả năng giữ ổn định dòng hàn ngay cả khi điện áp nguồn dao động, cùng thiết kế làm mát theo đường hầm bảo vệ linh kiện bên trong, giúp LINEAR 350i trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho xưởng cơ khí, bảo trì nhà máy và các công việc hàn lưu động ngoài hiện trường.

Màn hình kỹ thuật số, kết cấu chắc chắn và đầu nối cáp hàn công nghiệp
ĐIỂM NỔI BẬT
|
Arc Force, Hot Start, Anti-stick |
Đa dạng điện cực |
|
Ổn định khi điện áp biến động |
Bền bỉ và tiết kiệm |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
| Phù hợp cho xưởng cơ khí, chế tạo kết cấu thép, bảo trì nhà máy và sửa chữa lưu động – những ứng dụng cần nguồn hàn MMA 3 pha ổn định, gọn nhẹ, dễ di chuyển và vận hành tốt trong điều kiện điện áp biến động. |
PHỤ KIỆN TUỲ CHỌN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
804318 |
Bộ bánh xe cho LINEAR i / SUPERMIG i |
801081 |
Bộ cáp hàn MMA 300A, 25mm², 4+3m, đầu nối AX50 |
|
803064 |
Xe đẩy Continental |
LINEAR 350i - Giải pháp hàn MMA ổn định, tiết kiệm năng lượng cho xưởng cơ khí và bảo trì công nghiệp chuyên nghiệp
| Thông Số Chung | |
| Mã sản phẩm | 816181 |
| Nguồn điện áp | 230/400 V 3 pha |
| Dải điện áp | 20-30,8V (400V) | 20-30V (230V) |
| Tần số | 50 / 60 Hz |
| Dải dòng hàn | 20-270A (400V) | 20-250A (230V) |
| Đường kính que hàn | 1,6 - 6 mm |
| Dòng tại 100% | 200A (400V) | 170A (230V) |
| Chu kì tải tại (40 độ C) | 270A @40% (400V) | 220A @40% (230V) |
| Dòng hấp thụ tối đa | 18A (400V) | 25A (230V) |
| Dung sai | -25%/+15% |
| Dòng hàn tối đa với chu kì tải 60% | 220A (400V) | 185A (230V) |
| Tiêu chuẩn | EN60974-1 / EN60974-10 |
| Điện áp không tải tối đa | 77V (400V) | 82V (230V) |
| Cấp tương thích điện từ | A |
| Công suất động cơ tối thiểu | 13 kW |
| Cường độ dòng điện tối đa | 18 A |
| Công suất tối đa | 9kW (400V) | 7,2kW (230V) |
| Chiều dài cáp nguồn | 2,50m |
| Công suất tối đa với chu kì tải 60% | 7,2kW (400V) | 5,8kW (230V) |
| Hiệu suất động cơ | 88% |
| Hệ số cosphi | 0,74 |
| Cấp cách điện/bảo vệ | F / IP23 |
| Kích thước | 54,6×27,4×50cm |
| Trọng lượng | 19,2 kg |
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.