MÁY CẮT TECHNOLOGY PLASMA 54 XT KOMPRESSOR
Thương hiệu:
Mã sản phẩm: 816147
Xuất xứ: Italy (Ý)
Dải dòng tối đa: 40 A
Chiều dày cắt: 12 mm
Máy nén tích hợp: Kompressor
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
TECHNOLOGY PLASMA 54 XT KOMPRESSOR là máy cắt Plasma Inverter 1 pha tích hợp sẵn máy nén khí và mỏ PK dài 4m, sẵn sàng vận hành ngay không cần thiết bị đi kèm. Thiết bị hoàn toàn không cần kết nối nguồn khí nén bên ngoài, giúp triển khai nhanh chóng tại công trường, khu vực bảo trì hoặc những vị trí khó bố trí máy nén. Khả năng cắt đến 12mm, làm mát mỏ tự động cùng hệ đèn báo điện áp/bảo vệ/thay vật tư tiêu hao giúp quá trình vận hành trở nên gọn gàng, trực quan và dễ theo dõi.

Máy cắt plasma với máy nén khí tích hợp và mỏ PK
ĐIỂM NỔI BẬT
|
Máy nén khí tích hợp |
Cắt đến 12mm |
|
Gọn và chống va đập |
Làm mát mỏ tự động |
|
Cảnh báo vật tư tiêu hao |
Bảo vệ điện tử |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
|
Phù hợp cho bảo trì cơ động, lắp đặt, thi công công trường và xưởng nhỏ cần cắt plasma nhanh chóng mà không muốn phụ thuộc vào máy nén khí bên ngoài. |
CÔNG NGHỆ & CHẾ ĐỘ CẮT
|
KOMPRESSOR tích hợp: Cung cấp khí nén ngay trong máy, giúp đơn giản hóa đáng kể quá trình triển khai. |
|
Mồi hồ quang pilot tiếp xúc: Cho phép khởi động quá trình cắt ổn định trên đa dạng vật liệu dẫn điện. |
|
Làm mát mỏ tự động: Giúp bảo vệ hiệu quả mỏ PK và duy trì độ ổn định trong suốt quá trình vận hành. |
|
Đèn báo trạng thái: Hiển thị rõ ràng trạng thái mỏ đang có điện, tình trạng bảo vệ máy và yêu cầu thay vật tư tiêu hao. |
|
Bảo vệ: Liên tục giám sát nhiệt độ, điện áp, dòng điện và nguồn khí trong suốt quá trình vận hành. |
CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
804156 |
Mỏ Plasma PK dài 4m |
712231 |
Kẹp mass Toledo 300 |
|
125317 |
Cáp mass 16mm² dài 3m, AX25 |
PHỤ KIỆN TUỲ CHỌN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
804416 |
Hộp vật tư tiêu hao cho mỏ PK |
TECHNOLOGY PLASMA 54 XT KOMPRESSOR - Cắt cơ động, sẵn sàng ngay không cần nguồn khí nén bên ngoài
| Thông Số Chung | |
| Mã sản phẩm | 816147 |
| Nguồn điện áp | 230 V 1 pha |
| Tần số | 50 / 60 Hz |
| Dải dòng cắt | 10 - 40 A |
| Chu kì tải tại (40 độ C) | 35A@ 30 % |
| Dòng hấp thụ tối đa | 27,5 A |
| Điện áp không tải tối đa | 313 V |
| Cầu chì | 16A |
| Công suất tối đa | 4,5 kW |
| Độ dày cắt tối đa | 12 mm |
| Hiệu suất động cơ | 82 % |
| Hệ số cosphi | 0,7 |
| Cấp cách điện/bảo vệ | H / IP23 |
| Kích thước | 47×26×37,8cm |
| Trọng lượng | 17,8 kg |
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.