Máy hàn Tig Telwin SUPERIOR TIG 311 DC + ACC
Thương hiệu:
Mã sản phẩm: 816123
Xuất xứ: Italy (Ý)
Dải dòng 400 V: 10-300 A
Khối lượng: 18 kg
Nguồn điện 3 pha: 230/400 V
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
SUPERIOR TIG 311 DC là máy hàn Inverter TIG DC HF/Lift, TIG Pulse/Easy Pulse và MMA, sử dụng nguồn 3 pha 230/400V, đáp ứng linh hoạt nhiều điều kiện lắp đặt tại xưởng. Tại 400V, máy đạt dải điều chỉnh đến 300A; khi dùng 230V, dải dòng đến 250A - linh hoạt thích ứng với nhiều điều kiện nguồn cấp khác nhau trong xưởng. THINSPOT, VRD, điều chỉnh Arc Force/Hot Start cùng khả năng kết nối điều khiển từ xa hoặc bộ làm mát G.R.A. tạo nên cấu hình linh hoạt, đáp ứng cả sản xuất lẫn bảo trì.

Nguồn TIG DC đa điện áp 230/400V kèm phụ kiện ST26
ĐIỂM NỔI BẬT
|
Nguồn kép 230/400V |
Dải dòng đến 300A |
|
PULSE & EASY PULSE |
THINSPOT |
|
MMA có VRD |
Sẵn sàng điều khiển từ xa |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
| Phù hợp cho xưởng cơ khí, chế tạo thiết bị, bảo trì và gia công inox, những nơi cần nguồn TIG DC đa điện áp, dải dòng đến 300A và khả năng mở rộng điều khiển/làm mát. |
CÔNG NGHỆ & KHẢ NĂNG HÀN
|
TIG HF/Lift: Mồi hồ quang HF hoặc Lift, phù hợp với thép, inox, titan, đồng, niken và hợp kim. |
|
Pulse/Easy Pulse: Điều khiển xung giúp giảm nhiệt đầu vào và hạn chế biến dạng vật liệu. |
|
THINSPOT: Hàn đính chính xác trên tấm mỏng. |
|
MMA: Arc Force, Hot Start, Anti-stick và VRD. |
|
Nguồn đa điện áp: Duy trì hiệu suất hàn ổn định dù cấu hình theo nguồn 230V hay 400V. |
CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
802788 |
Bộ hàn TIG ST26 |
816037 |
Nguồn hàn SUPERIOR TIG 311 DC |
PHỤ KIỆN TUỲ CHỌN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
802336 |
Điều khiển từ xa RC-20 dài 10m, 2 biến trở |
743025 / 743027 |
Mỏ TIG ST26 PRO-P dài 4m / 8m |
|
802017 / 804456 |
Bàn đạp điều khiển từ xa theo cấu hình tương thích |
803059 / 803084 |
Xe đẩy Arctic / America |
|
804208 |
Đầu nối nhanh đường khí |
SUPERIOR TIG 311 DC - Dải 300A và nguồn kép 230/400V cho vận hành linh hoạt
| Thông Số Chung | |
| Mã sản phẩm | 816123 |
| Nguồn điện áp | 230/400 V 3 pha |
| Tần số | 50 / 60 Hz |
| Dải dòng hàn | 10-300A / 10-250A |
| Đường kính que hàn | 1,6 - 5 mm |
| Dòng tại 100% | 180A / 170A |
| Chu kì tải tại (40 độ C) | 300A @30% / 220A @42% |
| Dòng hấp thụ tối đa | 14,4A / 19A |
| Dung sai | -15%/+15% |
| Dòng hàn tối đa với chu kì tải 60% | 205A / 185A |
| Điện áp không tải tối đa | 64V / 61V |
| Cường độ dòng điện tối đa | 205 A |
| Cầu chì | 10A / 16A |
| Công suất tối đa | 9,2kW / 7,2kW |
| Chiều dài cáp nguồn | 2,5m |
| Công suất tối đa với chu kì tải 60% | 6,5kW / 5,7kW |
| Hiệu suất động cơ | 89 % |
| Hệ số cosphi | 0,9 |
| Cấp cách điện/bảo vệ | F / IP23 |
| Kích thước | 47 x 19 x 35,5 cm |
| Trọng lượng | 18 kg |
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.