Máy Hàn Xung Đa Năng Telwin INVERPULSE 60.30 WAVE
Thương hiệu:
Mã sản phẩm: 816175
Xuất xứ: Italy (Ý)
Xung/Xung kép: PULSE / POP
Đường cong Synergic: 130
Hệ điều hành hàn: WAVE OS
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
INVERPULSE 60.30 WAVE là hệ thống hàn Inverter đa quy trình liên tục và xung, hỗ trợ MIG-MAG/FLUX/BRAZING, MMA và TIG DC-Lift, đi kèm bộ cấp dây rời 4 con lăn cho sản xuất công nghiệp. WAVE OS cho phép tùy biến môi trường làm việc theo hai chế độ EASY/EXPERT, hàn PULSE và POP, lưu dữ liệu qua USB và mở rộng khả năng truy xuất trên nền tảng đám mây tùy chọn. Điểm nổi bật của dòng máy là thư viện 130 đường cong Synergic cùng các hồ quang chuyên dụng ROOT-MIG, ATC và DEEP MIG, đáp ứng trọn vẹn từ mối hàn chân, tôn mỏng đến yêu cầu độ ngấu cao.

Hệ thống WAVE OS với màn hình TFT màu và bộ cấp dây công nghiệp rời
ĐIỂM NỔI BẬT
|
WAVE OS - EASY/EXPERT |
PULSE và POP |
|
130 đường cong Synergic |
ROOT-MIG, ATC, DEEP MIG |
|
Truy xuất dữ liệu |
Bộ cấp dây công nghiệp |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
| Phù hợp cho sản xuất công nghiệp, kết cấu, thiết bị áp lực, chế tạo inox/nhôm và dây chuyền cần kiểm soát quy trình chặt chẽ, truy xuất dữ liệu hoặc lựa chọn hồ quang chuyên dụng theo từng mối hàn. |
KHẢ NĂNG HÀN & CÔNG NGHỆ
|
WAVE OS: Hệ điều hành hàn với hai chế độ EASY/EXPERT, cho phép tùy biến, lưu, gọi lại và xuất chương trình qua USB. |
|
PULSE / POP: Chế độ xung và xung kép giúp kiểm soát chuyển giọt, nhiệt đầu vào và hình dạng đường hàn trên nhiều loại vật liệu. |
|
ROOT-MIG: Hồ quang chuyên dùng cho mối hàn chân, hỗ trợ kiểm soát bể hàn và độ ngấu trong các liên kết yêu cầu độ chính xác cao. |
|
ATC: Hồ quang tối ưu cho vật liệu mỏng, giúp giảm biến dạng và hạn chế nguy cơ cháy thủng. |
|
DEEP MIG: Hồ quang tập trung năng lượng, cho độ ngấu cao và hiệu quả tốt trên các chi tiết dày. |
|
18 tham số nâng cao: Cho phép điều chỉnh dòng đầu/cuối, hiệu chỉnh hồ quang, sườn lên/xuống, pre-gas và post-gas. |
CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
806275 |
Bộ cấp dây TI 60.30 |
Tiêu chuẩn |
Mỏ MIG-MAG, cáp hàn và kẹp mass |
|
804292 |
Bó cáp kết nối 70mm² dài 1,5m |
PHỤ KIỆN TUỲ CHỌN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
804124 |
Kìm hàn và cáp 35mm² dài 4m, AX50 |
802276 |
Bộ hàn dây lõi thuốc Ø1-2,4mm |
|
802336 |
Điều khiển từ xa RC-20 dài 10m |
982782 |
Bộ giám sát TAAC 4.0 dài 10m |
|
802409 |
Bộ hàn nhôm Ø1-1,6mm |
742058 |
Mỏ TIG ST26V dài 4m, AX50 |
INVERPULSE 60.30 WAVE - 130 chương trình Synergic, hàn PULSE/POP và hồ quang chuyên dụng cho sản xuất kiểm soát cao
| Thông Số Chung | |
| Mã sản phẩm | 816175 |
| Nguồn điện áp | 230/400V 3 pha |
| Tần số | 50/60Hz |
| Dải dòng hàn | 20-400A / 20-320A |
| Đường kính dây hàn INOX | 0,6-2mm / 0,8-2mm |
| Đường kính dây hàn nhôm | 0,8-1,6mm |
| Đường kính dây hàn thuốc | 1-2mm |
| Đường kính que hàn | 1,6-8mm |
| Dòng tại 100% | 210A / 160A |
| Dòng hấp thụ tối đa | 31A / 37A |
| Dung sai | -25%/+15% |
| Đường kính dây hàn vảy | 0,8-1,2mm |
| Bộ cấp dây | 4 con lăn Ø30mm |
| Dòng hàn tối đa với chu kì tải 60% | 270A @60% / 200A @60% |
| Điện áp không tải tối đa | 73V / 106V |
| Dải điện áp MIG | 9-34V / 9-30V |
| Công suất tối đa | 16,5kW / 11,9kW |
| Cuộn dây / tốc độ dây | Ø200-300mm / 1,5-20m/phút |
| Công suất tối đa với chu kì tải 60% | 9,3kW / 6,3kW |
| Hiệu suất động cơ | 89% |
| Cấp cách điện/bảo vệ | H / IP23 |
| Kích thước | 103×51×145cm |
| Trọng lượng | 75kg |
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.