Home
Sản phẩm       TELWIN             HÀN MMA / ARC             HÀN MIG - MAG             HÀN TIG             HÀN ĐIỂM             CẮT BẰNG TIA PLASMA             BÌNH ẮC QUY VÀ BỘ KHỞI ĐỘNG             THIẾT BỊ BẢO HỘ HÀN             PHỤ KIỆN VÀ VẬT LIỆU TIÊU HAO       OSTLING       METABO             CÔNG CỤ KHÔNG DÂY             MÁY MÓC CHUYÊN DỤNG INOX             MÁY BƠM NƯỚC             PHỤ KIỆN             DỤNG CỤ ĐIỆN       KYOWA             MÁY BƠM THỬ ÁP       COME UP             KÍCH CĂNG CÁP AC             KÍCH CĂNG CÁP DC             PA-LĂNG XÍCH       NITCHI             PA-LĂNG XÍCH BẰNG TAY             PA-LĂNG XÍCH ĐIỆN             XE ĐẨY       MAGTRON MAGNETIC DRILLING MACHINE       FAICOM ITALY       SHINETOOLs       SOYER STUD WELDING MACHINE       THIẾT BỊ ĐO TIME PRECISION & TAPPING MACHINE             MÁY ĐO ĐỘ NHÁM BỀ MẶT TIME TESTERS             MÁY ĐO ĐỘ CỨNG TIME TESTER             THIẾT BỊ ĐO ĐỘ DÀY BẰNG SIÊU ÂM TIME TESTER             THIẾT BỊ ĐO ĐỘ RUNG TIME TESTER             BÚT ĐO ĐỘ RUNG TIME TESTER             THIẾT BỊ DÒ VẾT NỨT BẰNG SIÊU ÂM TIME             THIẾT BỊ ĐO ĐỘ DÀY LỚP PHỦ TIME             THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG HỒNG NGOẠI TIME TESTER             MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ĐỂ BÀN TIME TESTER       ĐÁ MÀI & CẮT TYROLIT
Catalogue 2019
Liên hệ
Tin tức
TUYỂN DỤNG

MÁY ĐO ĐỘ DÀY LỚP PHỦ - COATING THICKNESS GAUGE TT270

 

 Các chức năng:

  • Chấp nhận 2 phương pháp đo: Cảm ứng từ (F) và Dòng xoáy (N). Khi đầu dò F được gắn vào, nó có thể đo các lớp phủ không từ tính trên chất nền có từ tính. Khi đầu dò N được gắn vào, nó có thể đo lớp phủ không dẫn điện/ nhiệt trên chất nền không từ tính.
  • 6 loại đầu dò cho các ứng dụng khác nhau: F400, F1, F1/90, F10, N1, CN02.
  • 2 chế độ đo: Liên tục/ Gián đoạn
  • 2 chế độ làm việc: Chế độ trực tiếp (DITECT) và Chế độ bó (APPL)
  • 5 cách thống kê: Các giá trị có nghĩa/ Các giá trị Max/ Các giá trị Min/ Số lần đo/ Độ lệch chuẩn.
  • 2 chế độ hiệu chỉnh phép đo.                
  • Đèn nền.
  • Lưu trữ 640 giá trị đo.
  • Tích hợp máy in.
  • Báo hết pin.
  • 2 chế độ tắt: Bằng tay và tự động.

Thông số kỹ thuật:

Phạm vi đo

Xem bảng tiếp theo

Loại đầu dò

Dung sai

Độ phân giải nhỏ nhất

Điều kiện đo

Ngôn ngữ

English/ Chinese

Các tiêu chuẩn

DIN, ISO, ASTM, BS

Hiệu chỉnh

Zero và tấm kim loại

Dao diện

RS232

Thống kê

Các giá trị có nghĩa/ Các giá trị Max/ Các giá trị Min/ Số lần đo/ Độ lệch chuẩn.

Bộ nhớ dữ liệu

640 phép đo

Các giới hạn

Có thể chỉnh sửa kèm báo thức

Nguồn

Pin sạc NiMH

Kích thước (mm)

230 x 86 x 47

Môi trường vận hành

Nhiệt độ 0-400C

Độ ẩm 20%-90%

Tránh trường điện từ

           

Lựa chọn đầu dò và các ứng dụng:

Model

F400

F1

F1/900

F10

N1

CN02

Nguyên lý vận hành

Cảm ứng từ

Dòng xoáy

Phạm vi đo (µm)

0-400

0-1250

0-10000

0-1250

0-40 (cho đồng mạ crom)

10-200

Độ phân giải phạm vi thấp (µm)

0.1

10

0.1

1

Độ chính xác

Hiệu chỉnh 1 điểm (µm)

± (3%H + 1)

± (3%H + 10)

± (3%H + 1.5)

± (3%H + 1)

Hiệu chỉnh 2 điểm (µm)

±[(1-3)%H + 0.7]

±[(1-3)%H + 1]

±[(1-3)%H + 10]

±[(1-3)%H + 1.5]

-

Điều kiện đo

Độ cong nhỏ nhất của tiết diện nhỏ nhất (mm)

Độ lồi 1

1.5

Dát mỏng

10

3

Dát mỏng

Đường kính của tiết diện nhỏ nhất (mm)

Φ3

Φ7

Φ40

Φ5

Φ7

Độ dày tới hạn của chất nền (mm)

0.2

0.5

2

0.3

Không giới hạn

                 

 

Thông số kỹ thuật 

 

 Lớp phủ 

 

Chất nền

Các lớp phủ không từ tính (vật liệu hữu cơ)

Các lớp phủ không từ tính (kim loại màu)

Độ dày lớp phủ <= 100µm

Thép, sắt và kim loại từ tính khác

Đường kính tiết diện đo >30mm

F1: 0-1250µm

F400: 0-400 µm

F1: 0-1250µm

F10: 0-10 mm

F1: 0-1250µm

F400: 0-400 µm

F1: 0-1250µm

F10: 0-10 mm

Đường kính tiết diện đo <30mm

F400: 0-400 µm

F1: 0-1250µm

F400: 0-400 µm

F400: 0-400 µm

F1: 0-1250µm

F400: 0-400 µm

Đồng đỏ, đồng thau, nhôm, kẽm, thiếc và các kim loại khác

Đường kính tiết diện đo > 5mm

N1: 0-1250µm

 

N1: 0-40µm

Đồng mạ crom

 

Chất nền phi kim loại, chất dẻo.

Đường kính tiết diện đo > 7mm

-

-

CN02: 10-200 µm

 

Standard Delivery

 

Optional Accessories

Máy

1

 

Các đầu dò

Tấm kim loại để hiệu chỉnh

1

 

Cáp truyền thông

Chất nền

1

 

 

Đầu dò

1

 

 

Bộ sạc

1

 

 

Giấy in

 

 

 

Sách hướng dẫn sử dụng

1

 

 

Chứng chỉ Time

1

 

 

Thẻ bảo hành

1

Viết đánh giá

Chú ý: Không sử dụng các định dạng HTML!
    Chưa tốt           Tốt

Từ khóa: thiết bị đo, thiết bị đo độ rung, thiết bị đo độ nhám, thiết bị đo bề mặt cứng, thiết bị đo, BÚT ĐO ĐỘ RUNG TIME TESTER, MÁY ĐO ĐỘ CỨNG TIME TESTER, MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ĐỂ BÀN TIME TESTER, MÁY ĐO ĐỘ NHÁM BỀ MẶT TIME TESTERS, THIẾT BỊ DÒ KHUYẾT TẬT BẰNG SIÊU ÂM TIME, THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG HỒNG NGOẠI TIME TESTER, THIẾT BỊ ĐO ĐỘ DÀNH LỚP PHỦ TIME, THIẾT BỊ ĐO ĐỘ DÀY BẰNG SIÊU ÂM TIME TESTER, THIẾT BỊ ĐO ĐỘ RUNG TIME TESTER